Phép dịch "muzzle" thành Tiếng Việt
mõm, khoá miệng, bịt mõm là các bản dịch hàng đầu của "muzzle" thành Tiếng Việt.
muzzle
verb
noun
ngữ pháp
the protruding part of many animal's head which includes nose, mouth and jaws; snout [..]
-
mõm
nounAnd they use a red hot iron needle to make a hole through the muzzle.
Và họ dùng một cái kim nóng đỏ để đâm một lỗ qua mõm.
-
khoá miệng
-
bịt mõm
After a dog's bitten you, you either put it to sleep, or you put a muzzle on it.
Sau khi một con chó vừa cắn bạn, hoặc là bạn để nó ngủ yên, hoặc là bạn phải bịt mõm nó lại.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- miệng súng
- rọ mõm
- chặn họng
- họng súng
- khoá mõm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " muzzle " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "muzzle"
Thêm ví dụ
Thêm