Phép dịch "muss" thành Tiếng Việt
bày bừa, làm bẩn, làm rối là các bản dịch hàng đầu của "muss" thành Tiếng Việt.
muss
verb
noun
ngữ pháp
(transitive) to rumple or make (something) untidy [..]
-
bày bừa
-
làm bẩn
-
làm rối
Did I muss it?
Anh có làm rối tóc em không?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- lục tung
- sự rối loạn
- tình trạng bừa bộn
- tình trạng hỗn độn
- tình trạng lộn xộn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " muss " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm