Phép dịch "Muslim" thành Tiếng Việt
người Hồi, người Hồi giáo, Hồi là các bản dịch hàng đầu của "Muslim" thành Tiếng Việt.
Muslim
adjective
noun
ngữ pháp
Relating to believers of Islam. [..]
-
người Hồi
nounbeliever of Islam [..]
Yet they have been spilling the blood of innocent Muslims for decades.
Trong khi họ làm đổ máu người hồi giáo từ hàng trăm năm nay.
-
người Hồi giáo
nounbeliever of Islam [..]
Yet they have been spilling the blood of innocent Muslims for decades.
Trong khi họ làm đổ máu người hồi giáo từ hàng trăm năm nay.
-
Hồi
relating to believers of Islam
Why don't you start a clothing line for Muslim chicks in beaches.
Sao cô không làm một chuỗi sản phẩm đi biển dành cho phụ nữ Hồi giáo.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Hồi giáo
- đạo Hồi
- người Hồi Giáo
- người theo đạo Hồi
- tín đồ Hồi giáo
- muslim
- người Islam
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Muslim " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Muslim"
Các cụm từ tương tự như "Muslim" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tôi là người Hồi · tôi là người Hồi giáo · tôi là người Muslim
Thêm ví dụ
Thêm