Phép dịch "multitude" thành Tiếng Việt
vô số, nhiều, dân chúng là các bản dịch hàng đầu của "multitude" thành Tiếng Việt.
multitude
noun
ngữ pháp
A great amount or number, often of people. [..]
-
vô số
They say beauty can cover a multitude of sins.
Họ nói rằng vẻ đẹp có thể che đậy vô số tội lỗi.
-
nhiều
nounThey are refreshing, bright, and virtually beyond counting for multitude.
Những giọt sương tươi mát, long lanh, và nhiều đến mức không thể đếm hết.
-
dân chúng
And when He speaks to a multitude, He doesn’t exclude anyone.
Và khi Ngài phán với dân chúng, Ngài không loại trừ bất cứ ai cả.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- quần chúng
- đám đông
- thứ
- rất nhiều
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " multitude " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "multitude"
Các cụm từ tương tự như "multitude" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hóa bánh ra nhiều
Thêm ví dụ
Thêm