Phép dịch "mouth" thành Tiếng Việt

miệng, mồm, nói cường điệu là các bản dịch hàng đầu của "mouth" thành Tiếng Việt.

mouth verb noun ngữ pháp

(anatomy) The opening of a creature through which food is ingested. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • miệng

    noun

    the opening of a creature through which food is ingested [..]

    Soon as you opened your mouth, Tiffany started doubting whether she wanted to.

    Ngay khi anh mở miệng, Tiffany bắt đầu băn khoăn về ý muốn ngủ với anh.

  • mồm

    noun

    the opening of a creature through which food is ingested [..]

    Just make sure to keep your mouth closed so you don't swallow a bug!

    Nhớ ngậm mồm vào không cậu nuốt phải bọ đấy.

  • nói cường điệu

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nói to
    • cửa
    • khẩu
    • mõm
    • mấp máy miệng không thành tiếng
    • mỏ
    • sủa
    • water
    • kêu la
    • mauð/
    • miệng ăn
    • mồm miệng
    • nhăn mặt
    • nhăn nhó
    • sự nhăn mặt
    • ăn đớp
    • đọc rành rọt
    • Miệng
    • mieäng
    • mieäng, moàm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mouth " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Mouth
+ Thêm

"Mouth" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Mouth trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "mouth"

Các cụm từ tương tự như "mouth" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "mouth" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch