Phép dịch "mole" thành Tiếng Việt
chuột chũi, nốt ruồi, mol là các bản dịch hàng đầu của "mole" thành Tiếng Việt.
mole
noun
ngữ pháp
A pigmented spot on the skin, a naevus, slightly raised, and sometimes hairy. [..]
-
chuột chũi
nounburrowing insectivore
What do they call a mole in Scotland?
Ở Scotland người ta gọi chuột chũi là gì?
-
nốt ruồi
noundark spot on the skin [..]
And that mole on your forearm, it's growing a mole.
Nhìn nốt ruồi trên tay con đi, Nó đang lớn dần lên đấy.
-
mol
noununit of amount
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đê chắn sóng
- Mol
- Talpidae
- gián điệp
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mole " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Mole
proper
A river in Surrey, England. [..]
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Mole" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Mole trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "mole"
Các cụm từ tương tự như "mole" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Prometheomys schaposchnikowi
-
dế dũi
-
Chuột chũi Đông Phi
-
Tinh trạng nan giải
-
Dế trũi · dế trũi
-
jun trên mol
Thêm ví dụ
Thêm