Phép dịch "mold" thành Tiếng Việt

mốc, đúc, khuôn là các bản dịch hàng đầu của "mold" thành Tiếng Việt.

mold verb noun ngữ pháp

(transitive) To shape in or on a mold. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • mốc

    woolly or furry growth of tiny fungi

    Severe mold allergy could cause liver failure, respiratory arrest, and encephalopathy.

    Nhiều loại nấm mốc dị ứng có thể gây suy gan suy hô hấp và bệnh não.

  • đúc

    The world would mold men by changing their environment.

    Thế gian ung đúc con người bằng cách thay đổi môi trường của họ.

  • khuôn

    noun

    Well, maybe someone used a finger as a mold.

    Có lẽ ai đó dùng ngón tay làm khuôn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • mould
    • khuôn đúc
    • Mốc
    • mùn
    • ḋất mùn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mold " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Mold
+ Thêm

"Mold" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Mold trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "mold"

Các cụm từ tương tự như "mold" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "mold" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch