Phép dịch "misled" thành Tiếng Việt

làm cho lạc lối, làm cho lạc đường, làm cho mê muội là các bản dịch hàng đầu của "misled" thành Tiếng Việt.

misled verb

Simple past tense and past participle of mislead. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • làm cho lạc lối

  • làm cho lạc đường

  • làm cho mê muội

  • lừa dối

    The text says that those misled will be “as the sand of the sea.”

    Câu đó nói rằng những người bị lừa dối sẽ “đông như cát bờ biển”.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " misled " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "misled" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch