Phép dịch "minority" thành Tiếng Việt

thiểu số, dân tộc thiểu số, số ít là các bản dịch hàng đầu của "minority" thành Tiếng Việt.

minority noun ngữ pháp

Any subgroup that does not form a numerical majority. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thiểu số

    noun

    Those that we call minorities now are going to be the majority.

    Người thiểu số hôm nay sẽ là người đa số.

  • dân tộc thiểu số

  • số ít

    noun

    Nine percent may be a small minority of all the people who could watch,

    9% có thể là số ít những người có thể xem hết những cảnh này,

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • dân thiểu số
    • canada
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " minority " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "minority" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • nhóm tiểu hành tinh
  • Hành tinh vi hình
  • Chi Dừa cạn châu Âu
  • La thứ
  • Fort Minor
  • Vị thành niên · bé · em · không quan trọng · mọn · người vị thành niên · nhỏ · thiếu nhi · thứ · thứ yếu · trẻ vị thành niên · vò thaønh nieân, em nhoû · vị thành niên · điệu th
  • cỏn con
  • tiểu hùng
Thêm

Bản dịch "minority" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch