Phép dịch "minor" thành Tiếng Việt
thứ yếu, nhỏ, thứ là các bản dịch hàng đầu của "minor" thành Tiếng Việt.
Of little significance or importance. [..]
-
thứ yếu
We are minors until the day we die.
Chúng tôi chỉ là thứ yếu cho đến ngày chết đi.
-
nhỏ
adjectiveIt may seem like a minor thing to you, but for a lot of people this is really difficult to do.
Nó chỉ là việc nhỏ đối với bạn, nhưng đối với nhiều người khác việc đó rất khó thực hiện.
-
thứ
adjective verb nounQuartet for Piano and Strings in A minor.
Bốn bản nhạc cho đàn dương cầm và đàn dây ở cung A thứ
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- em
- bé
- thiếu nhi
- trẻ vị thành niên
- mọn
- không quan trọng
- người vị thành niên
- vị thành niên
- điệu th
- Vị thành niên
- vò thaønh nieân, em nhoû
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " minor " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A surname.
"Minor" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Minor trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "minor" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nhóm tiểu hành tinh
-
Hành tinh vi hình
-
Chi Dừa cạn châu Âu
-
La thứ
-
Fort Minor
-
canada · dân thiểu số · dân tộc thiểu số · số ít · thiểu số
-
cỏn con
-
tiểu hùng