Phép dịch "minimize" thành Tiếng Việt

giảm thiểu, đánh giá thấp, cực tiểu hoá là các bản dịch hàng đầu của "minimize" thành Tiếng Việt.

minimize verb ngữ pháp

(transitive) To make (something) as small or as insignificant as possible. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • giảm thiểu

    We'll do all we can to minimize any damage.

    Chúng tôi sẽ cố hết sức để giảm thiểu mọi thương tổn.

  • đánh giá thấp

    I do not wish to minimize the reality of clinical depression.

    Tôi không muốn đánh giá thấp sự thật về nỗi buồn chán lâm sàng.

  • cực tiểu hoá

    To reduce a window to a button on the taskbar by clicking the Minimize button (leftmost button on the right side of the title bar) or by pressing ALT+SPACEBAR and then pressing N.

    These are called minimization procedures.

    Đây gọi là các công đoạn cực tiểu hoá.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " minimize " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "minimize" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "minimize" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch