Phép dịch "minimal" thành Tiếng Việt
tối thiểu, rất nhỏ li ti, rất nhỏ là các bản dịch hàng đầu của "minimal" thành Tiếng Việt.
minimal
adjective
ngữ pháp
The smallest possible amount, quantity, or degree. [..]
-
tối thiểu
nounAnd we detonate, with minimal fallout risk to the city.
Và chúng ta kích nổ, giảm tối thiểu nguy cơ ảnh hưởng tới thành phố.
-
rất nhỏ li ti
-
rất nhỏ
The thinking-through is minimal.
Việc thành công có thể rất nhỏ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " minimal " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "minimal" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
từ vựng
-
Phong cách tối giản
-
cực tiểu hoá · giảm thiểu · đánh giá thấp
Thêm ví dụ
Thêm