Phép dịch "mesopotamia" thành Tiếng Việt

lưỡng hà, Lưỡng Hà là các bản dịch hàng đầu của "mesopotamia" thành Tiếng Việt.

mesopotamia
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lưỡng hà

    An Egyptian sarcophagus in a tomb in Mesopotamia.

    Là một chiếc quan tài Ai Cập, trong một ngôi mộ Lưỡng Hà.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mesopotamia " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Mesopotamia proper noun

A region in Southwest Asia spanning from the rivers Euphrates and Tigris that is the site of one of the most ancient civilizations in the history of man. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Lưỡng Hà

    adjective proper

    region between Euphrates and Tigris

    An Egyptian sarcophagus in a tomb in Mesopotamia.

    Là một chiếc quan tài Ai Cập, trong một ngôi mộ Lưỡng Hà.

Thêm

Bản dịch "mesopotamia" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch