Phép dịch "mercurial" thành Tiếng Việt

có thuỷ ngân, hay thay đổi, hoạt bát là các bản dịch hàng đầu của "mercurial" thành Tiếng Việt.

mercurial adjective noun ngữ pháp

Volatile; erratic; unstable; flighty; fickle or changeable in temperament. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • có thuỷ ngân

  • hay thay đổi

    Xerxes I was known for his mercurial, violent temper.

    Xerxes I được biết là người có tính tình hay thay đổi và hung bạo.

  • hoạt bát

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • không kiên định
    • lanh lợi
    • nhanh trí
    • sao Thuỷ
    • thuỷ ngân
    • đồng bóng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mercurial " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Mercurial adjective

relating to or having characteristics (eloquence, shrewdness, swiftness, thievishness) attributed to the god Mercury; "more than Mercurial thievishness" [..]

+ Thêm

"Mercurial" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Mercurial trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "mercurial" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • milimét thủy ngân
  • Buổi hòa nhạc tưởng nhớ Freddie Mercury
  • Sao Thủy · Thần Méc-cua · sao Thuỷ · sao Thủy · sao thủy · thuỷ · thuỷ ngân · thủy ngân · thủy tinh · tính hoạt bát · tính lanh lợi
  • tính bất thường · tính hay thay đổi · tính hoạt bát · tính không kiên định · tính lanh lợi · tính nhanh trí · tính đồng bóng
  • Thủy thủ Mặt Trăng
  • Thủy ngân fulminat
  • Méc-cua · Sao Thủy · Thần · Thần Méc-cua · sao Thủy · sao thủy · thần Mẹt-cu-rơ
  • Chương trình Mercury
Thêm

Bản dịch "mercurial" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch