Phép dịch "mentality" thành Tiếng Việt

trí lực, tâm lý, trạng thái tâm lý là các bản dịch hàng đầu của "mentality" thành Tiếng Việt.

mentality noun ngữ pháp

A mindset; a way of thinking. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • trí lực

    It was those guardians, it was that village mentality.

    Đó là những người bảo vệ, những trí lực của ngôi làng.

  • tâm lý

    noun

    All of us have mental models, we've got dozens of mental models.

    Tất cả chúng ta đều có hình mẫu tâm lý, ta có hàng tá về chúng.

  • trạng thái tâm lý

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tác dụng tinh thần
    • tâm tính
    • tính tinh thần
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mentality " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "mentality" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "mentality" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch