Phép dịch "mentally" thành Tiếng Việt
thầm, nhẩm, về mặt tinh thần là các bản dịch hàng đầu của "mentally" thành Tiếng Việt.
mentally
adverb
ngữ pháp
in a mental manner; an idea thought out in one's mind, as opposed to an idea spoken orally. [..]
-
thầm
I would like to begin by having you do a mental self-assessment.
Tôi muốn bắt đầu bằng cách mời các em tự thầm đánh giá mình.
-
nhẩm
For example: mental arithmetic.
Ví dụ như là tính nhẩm.
-
về mặt tinh thần
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- về thần kinh
- trong lòng
- trong óc
- trong ý nghĩ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mentally " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "mentally" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
căng thẳng lo âu · suy nhược thần kinh · suy nhược tinh thần
-
chaäm phaùt trieån trí tueä
-
thiết
-
söï suy keùm veà theå chaát vaøtinh thaàn
-
hành tội
-
khoâng ñuû tinh thaàn, keùm tinh thaàn
-
trí lực
-
nhà thương điên
Thêm ví dụ
Thêm