Phép dịch "memorial" thành Tiếng Việt
đài kỷ niệm, bài vị, bản ghi chép là các bản dịch hàng đầu của "memorial" thành Tiếng Việt.
memorial
adjective
noun
ngữ pháp
A structure, such as a monument, intended to celebrate the memory of a person or event [..]
-
đài kỷ niệm
adjectiveThe memorial also honors over 36,000 other servicemen who also lost their lives but whose bodies were never recovered.
Đài Kỷ Niệm cũng vinh danh hơn 36.000 quân nhân khác cũng đã chết nhưng thi hài của họ mất tích.
-
bài vị
adjectiveMadam, the memorial tablet.
Madam cô xem, bài vị của Thẩm Tuyết
-
bản ghi chép
According to Jia's memorial before his death, holes were found underneath all amulets.
Theo như bản ghi chép trước khi chết, những vị trí có dán bùa bình an, đều bị đục lỗ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bản ghi niên đại
- bản kiến nghị
- ký ức
- kỷ niệm
- thông điệp
- tượng kỷ niệm
- tượng đài
- vật kỷ niệm
- đơn thỉnh nguyện
- để ghi nhớ
- để kỷ niệm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " memorial " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "memorial"
Các cụm từ tương tự như "memorial" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bộ nhớ đĩa
-
Lễ Chiến sĩ trận vong
-
Những người đoạt giải Nobel Kinh tế
-
vùng nhớ trống
-
Bộ nhớ chỉ đọc · bộ nhớ chỉ đọc
-
dãy bộ nhớ
-
bản đồ bộ nhớ
-
Cơ chế DMA · truy nhập bộ nhớ trực tiếp
Thêm ví dụ
Thêm