Phép dịch "meed" thành Tiếng Việt
phần thưởng, phần được hưởng là các bản dịch hàng đầu của "meed" thành Tiếng Việt.
meed
verb
noun
ngữ pháp
(now literary, archaic) A payment or recompense made for services rendered or in recognition of some achievement; reward, deserts. [..]
-
phần thưởng
-
phần được hưởng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " meed " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm