Phép dịch "mediate" thành Tiếng Việt

hoà giải, dàn hòa, dàn xếp là các bản dịch hàng đầu của "mediate" thành Tiếng Việt.

mediate verb adjective ngữ pháp

(intransitive) to intervene between conflicting parties in order to resolve differences or bring about a settlement [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hoà giải

    She does realize that means we're done with the idea of mediation?

    Cô ta có nhận ra thế nghĩa là ta xong với cái ý tưởng hoà giải này chứ?

  • dàn hòa

    verb
  • dàn xếp

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • gián tiếp
    • hòa giải
    • trung gian
    • điều đình
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mediate " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "mediate" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Hoà giải
  • Hòa giải · hòa giải · sự dàn xếp · sự hoà giải · sự hòa giải · sự điều đình
  • giải hoà
  • người dàn xếp · người điều đình
  • phân giải
  • người dàn xếp · người điều đình
  • người dàn xếp · người điều đình
Thêm

Bản dịch "mediate" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch