Phép dịch "maths" thành Tiếng Việt
toán học, môn toán, toán là các bản dịch hàng đầu của "maths" thành Tiếng Việt.
maths
noun
ngữ pháp
(colloquial, UK, Australian, Irish, New Zealand, singular) Short form of mathematics. [..]
-
toán học
nounThe science that deals with concepts such as quantity, structure, space and change.
You're all on your way to becoming math geniuses.
Tất cả các em đều đã trở thành thiên tài toán học.
-
môn toán
They're not just simple, dumbed-down things that we see in school math.
Chúng đâu chỉ là các thứ quá đơn giản như là ta thấy ở môn toán trong trường.
-
toán
The science that deals with concepts such as quantity, structure, space and change.
He is already skilled in both math and literature.
Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " maths " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "maths"
Các cụm từ tương tự như "maths" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
toán · toán học
-
tự sửa toán học
-
toán · toán học
Thêm ví dụ
Thêm