Phép dịch "marry" thành Tiếng Việt
cưới, gả, kết hôn là các bản dịch hàng đầu của "marry" thành Tiếng Việt.
marry
interjection
verb
ngữ pháp
(intransitive) To enter into the conjugal or connubial state; to take a husband or a wife. [from 14th c.] [..]
-
cưới
verbto be joined in marriage [..]
Tom and Mary have been married for about three years.
Tom và Mary đã cưới nhau được khoảng ba năm.
-
gả
verbto give away as wife or husband
Find the halfling and I promise not to marry you off.
Tìm tên con lai và tôi hứa sẽ không gả cô nữa.
-
kết hôn
verbto take a husband or wife
To my surprise, he got married to a very beautiful actress.
Tôi bất ngờ vì anh ta lại kết hôn với một nữ diễn viên rất xinh đẹp.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- lấy chồng
- lấy vợ
- lập gia đình
- lấy
- cưới cho
- ồ
- hôn phối
- kết hợp chặt chẽ
- làm bạn
- lấy chồng cho
- lấy vợ cho
- thế à
- cười
- gà
- làm phép cưới
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " marry " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "marry" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tôi không muốn kết hôn với cô
-
hội hè · trò vui · đình đám
-
sánh duyên
-
gia thất · gieo cầu · kết hôn · lấy vợ · thành hôn · thành thân · xuất giá
-
gả
-
hai vợ chồng
-
tân lang · đàn ông có vợ
-
lập gia đình tôi
Thêm ví dụ
Thêm