Phép dịch "marble" thành Tiếng Việt

đá hoa, cẩm thạch, hòn bi là các bản dịch hàng đầu của "marble" thành Tiếng Việt.

marble adjective verb noun ngữ pháp

(transitive) To interlace (meat, usually beef, pork, or lamb) (with fat); to cause (meat) to be interlaced (with fat). [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đá hoa

    noun

    Why not chisel a coral reef out of marble?

    Sao không đục 1 rặng san hô từ đá hoa cương?

  • cẩm thạch

    noun

    A marble monument incorporating the shape of a dog was erected over his tomb.

    Một bia kỷ niệm bằng cẩm thạch hình con chó được dựng trên mộ ông.

  • hòn bi

    noun

    If you, as a matter of fact, put four marbles inside,

    Sự thật là, nếu bạn bỏ 4 hòn bi vào bên trong,

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bi
    • viên bi
    • viên bi ve
    • đá
    • đạn
    • bằng cẩm thạch
    • như cẩm thạch
    • Đá hoa
    • Đánh bi
    • đánh bi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " marble " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Marble
+ Thêm

"Marble" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Marble trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "marble"

Các cụm từ tương tự như "marble" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "marble" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch