Phép dịch "manipulator" thành Tiếng Việt
người lôi kéo, người thao tác, manip là các bản dịch hàng đầu của "manipulator" thành Tiếng Việt.
manipulator
noun
ngữ pháp
Agent noun of manipulate; one who manipulates. [..]
-
người lôi kéo
nounI would have become the slave of the man who manipulated me to participate in a dishonest scheme.” —Don, U.S.A.
Tôi sẽ trở thành nô lệ cho người lôi kéo tôi tham gia vào âm mưu bất chính”. —Anh Don, Hoa Kỳ.
-
người thao tác
noun -
manip
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bộ đảo phôi
- người vận động
- tay máy
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " manipulator " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "manipulator" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tác động truyền thông
-
lôi kéo · sự lôi kéo · sự thao tác · sự vận động · thao tác
-
sự thao tác
-
lôi kéo · thao tác · thao túng · vận dụng bằng tay · vận động · điều khiển
-
thao tác bit
-
Lũng đoạn thị trường
-
thao tác dữ liệu · điều dụng dữ liệu
Thêm ví dụ
Thêm