Phép dịch "manciple" thành Tiếng Việt

người giữ tiền chợ, người quản lý là các bản dịch hàng đầu của "manciple" thành Tiếng Việt.

manciple noun ngữ pháp

The person who purchased and managed the storage of food and other provisions in a monastery, college or law court [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người giữ tiền chợ

  • người quản lý

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " manciple " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "manciple" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch