Phép dịch "Mandarin" thành Tiếng Việt

Quan thoại, Bắc phương thoại, Quan thoại chuẩn là các bản dịch hàng đầu của "Mandarin" thành Tiếng Việt.

Mandarin proper noun

Standard Mandarin, the official language of China and Taiwan, and one of four official languages in Singapore; Putonghua, Guoyu or Huayu [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Quan thoại

    noun

    Mandarin (linguistics)

    Or, how do you say ok in Mandarin?

    Hay cháu nói " Ổn " bằng tiếng Quan thoại thế nào?

  • Bắc phương thoại

  • Quan thoại chuẩn

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tiếng Bắc Kinh
    • tiếng Phổ thông
    • tiếng phổ thông Trung Quốc
    • tiếng phổ thông
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Mandarin " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

mandarin adjective noun ngữ pháp

(historical) A high government bureaucrat of the Chinese Empire. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • quít

    noun

    The fruit of a small citrus tree (Citrus reticulata), resembling the orange.

    " Intertwined Mandarin Ducks "...

    " Vịt Tàu Quấn Quít "...

  • quýt

    The fruit of a small citrus tree (Citrus reticulata), resembling the orange.

  • quan

    adjective

    Chinese Imperial bureaucrat

    I have no time for milk teeth and mealy-mouthed mandarins.

    Tôi không có thời gian cho những vị quan miệng còn hôi sữa và quanh co.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • quan lại
    • quả quít
    • quất
    • màu vỏ quít
    • rượu quít
    • sĩ hoạn
    • thủ lĩnh lạc hậu
    • tiếng phổ thông

Hình ảnh có "Mandarin"

Các cụm từ tương tự như "Mandarin" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Mandarin" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch