Phép dịch "manager" thành Tiếng Việt

người quản lý, giám đốc, quản đốc là các bản dịch hàng đầu của "manager" thành Tiếng Việt.

manager noun ngữ pháp

(management) A person whose job is to manage something, such as a business, a restaurant, or a sports team. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người quản lý

    noun

    person whose job is to manage something (for female equivalents, see manageress)

    But you were the chief sponsor and the bill manager.

    Nhưng anh là người bảo trợ chính và là người quản lý dự luật.

  • giám đốc

    noun

    Leary and I will take care of the manager's house.

    Leary và tôi sẽ lo nhà tay giám đốc.

  • quản đốc

    noun

    Over 50 percent of managers are women these days,

    Ngày nay hơn 50% số lượng quản đốc là phụ nữ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chủ
    • chủ nhiệm
    • người nội trợ
    • người trông nom
    • quản lý
    • trưởng phòng
    • ông bầu
    • người quản lí
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " manager " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Manager
+ Thêm

"Manager" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Manager trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "manager" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "manager" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch