Phép dịch "window manager" thành Tiếng Việt

Chương trình quản lý cửa sổ X là bản dịch của "window manager" thành Tiếng Việt.

window manager noun ngữ pháp

(computing) A piece of software that manages the layout of windows on the user's display. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Chương trình quản lý cửa sổ X

    operating system software

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " window manager " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "window manager" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch