Phép dịch "maintain" thành Tiếng Việt
duy trì, giữ, bảo quản là các bản dịch hàng đầu của "maintain" thành Tiếng Việt.
maintain
verb
ngữ pháp
(obsolete, transitive) To support (someone), to back up or assist (someone) in an action. [14th-19th c.] [..]
-
duy trì
verbKeep in good condition.
You do whatever you have to do to maintain your cover.
Cô cần phải làm bất cứ điều gì để duy trì vỏ bọc.
-
giữ
verbAlthough sad and disappointed, I maintained a professional attitude.
Mặc dù buồn bã và thất vọng, nhưng tôi giữ một thái độ chuyên nghiệp.
-
bảo quản
verbBuild, maintain, and operate temples, meetinghouses, and other buildings.
Xây cất, bảo quản và điều hành các đền thờ, các nhà hội và các tòa nhà khác.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bảo dưỡng
- bảo vệ
- nuôi
- cưu mang
- giữ vững
- không rời bỏ
- xác nhận rằng
- nuôi dưỡng
- tiếp tục
- xác nhận
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " maintain " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "maintain" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bảo dưỡng · bảo quản · bảo trì · bảo tồn · duy trì · gìn giữ
-
phụng dưỡng
-
hộ đê
-
bảo an
-
người phải cưu mang
-
baûo quaûn hoà sô, löu tröõ hoà sô
-
có thể giữ được
Thêm ví dụ
Thêm