Phép dịch "maim" thành Tiếng Việt

thương tật, cắt bớt, cắt xén là các bản dịch hàng đầu của "maim" thành Tiếng Việt.

maim verb ngữ pháp

To wound seriously; to cause permanent loss of function of a limb or part of the body. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thương tật

    Four decades later the culprit most likely to maim children is the land mine.

    Bốn thập niên sau, thủ phạm chính thường làm thương tật trẻ em là mìn.

  • cắt bớt

  • cắt xén

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • làm tàn tật
    • xén bớt
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " maim " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "maim" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch