Phép dịch "lordship" thành Tiếng Việt

gia trang, lâu đài, quyền chiếm hữu là các bản dịch hàng đầu của "lordship" thành Tiếng Việt.

lordship noun ngữ pháp

The state or condition of being a lord; hence (with his or your), a title applied to a lord (except an archbishop or duke, who is called Grace) or a judge (in Great Britain), etc. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • gia trang

  • lâu đài

    noun

    You promised me a lordship and a castle and a highborn beauty for a wife.

    Ngài đã hứa với tôi tước hiệu lãnh chúa, và lâu đài, và một người vợ quý tộc xinh đẹp.

  • quyền chiếm hữu

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • quyền lực
    • quyền thế
    • uy quyền
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lordship " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Lordship noun

a title used to address any British peer except a duke and extended to a bishop or a judge; "Your Lordship"; "His Lordship"

+ Thêm

"Lordship" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Lordship trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm

Bản dịch "lordship" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch