Phép dịch "link" thành Tiếng Việt
nối, liên kết, mắt xích là các bản dịch hàng đầu của "link" thành Tiếng Việt.
A connection between places, persons, events, or things. [..]
-
nối
verbThe device that you're wearing is linked to my heart rate monitor.
Thiết bị cô đang đeo được nối tới màn hình đo nhịp tim của tôi.
-
liên kết
verbA reference or navigation element in a document to another section of the same document, another document, or a specified section of another document, that automatically brings the referred information to the user when the navigation element is selected by the user.
Have to work out what links all these men.
Phải tìm ra mối liên kết giữa những người này.
-
mắt xích
nounEvery action builds another link that binds us to it.
Mỗi hành động tạo ra một mắt xích khác o bế ta với nó.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- mối
- khoác
- cầu nối
- mối liên kết
- sự liên quan
- đuốc
- bị ràng buộc
- chỗ nối
- cây đuốc
- khuy cửa tay
- khâu xích
- kết hợp
- kết hợp lại
- liên hợp lại
- liên kết lại
- móc nối
- mắt dây đạc
- mắt lưới
- mắt áo sợi dệt
- mắt áo sợi đan
- mối liên hệ
- mối liên lạc
- nối lại với nhau
- vòng xích
- vật để nối
- kết nối
- lieân keát laïi, noái laïi vôùi nhau
- nối kết
- siêu liên kết
- sự kết nối
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " link " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A diminutive of the male given name Lincoln
"Link" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Link trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "link"
Các cụm từ tương tự như "link" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
mắt xích nối
-
thanh móc nối
-
bộ đóng mở van
-
chuỗi liên kết kép
-
đối tượng được nối kết
-
bãi chơi gôn
-
liên kết sâu
-
móc có lò xo