Phép dịch "knee" thành Tiếng Việt

đầu gối, gối, khuỷu là các bản dịch hàng đầu của "knee" thành Tiếng Việt.

knee verb noun ngữ pháp

(anatomy) In humans, the joint or the region of the joint in the middle part of the leg between the thigh and the shank. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đầu gối

    noun

    joint in the middle of the leg and area around it [..]

    When you skateboard, it puts quite a strain on your knees.

    Khi bạn trượt ván, lực sẽ đè mạnh lên đầu gối của bạn.

  • gối

    noun

    When you skateboard, it puts quite a strain on your knees.

    Khi bạn trượt ván, lực sẽ đè mạnh lên đầu gối của bạn.

  • khuỷu

    If he tries it again, take out a knee.

    Nếu nó còn tái phạm, hãy bắn vào khuỷu chân.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thanh
    • đầu gối quần
    • chỗ đầu gối quần
    • hích bằng đầu gối
    • khớp xoay
    • ñaàu goái
    • đụng bằng đầu gối
    • ở chỗ đầu gối
    • Đầu gối
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " knee " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "knee"

Các cụm từ tương tự như "knee" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "knee" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch