Phép dịch "kilobyte" thành Tiếng Việt
kilôbyte, kilobyte là các bản dịch hàng đầu của "kilobyte" thành Tiếng Việt.
kilobyte
noun
ngữ pháp
(computing) a unit of storage capacity, 1024 (2 10 ) bytes : kibibyte [..]
-
kilôbyte
multiple of the unit byte [..]
-
kilobyte
A data unit of 1024 bytes.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " kilobyte " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm