phát âm: IPA: /ˈkɪlə/ ˈkɪlə      

Dịch sang Tiếng Việt:

  • kẻ giết người   
    (Noun  )
     
    person who kills
     
    murderer
     
    person who kills
  • người giết   
    (Noun  )
     
    murderer
     
    murderer
  • cá heo   
  • dụng cụ giết thịt   
  • hung thủ   

Ý nghĩa:

 
That which kills.
 
A person who has commited murder.
 
A diacritic mark used in Indic scripts to suppress an inherent vowel (e.g., the Hindi viram, the Bengali or Oriya hasanta) or render the entire syllable silent (e.g., the Burmese virama, the Khmer toandakhiat).
 
(sports) A knockout form of darts involving several players
 
a diacritic mark
 
(figuratively) That which causes stress or is extremely difficult, especially that which may cause failure at a task.
 
(figuratively) Something that is so far ahead of its competition that it effectively kills off that competition.
 
(slang) Excellent, very good.

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Anh Tiếng Việt. (8)

corn-killer
thuốc chữa chai chân
lady-killer
anh chàng đào hoa
noise-killer
bộ khử ồn; bộ tiêu âm
pain-killer
thuốc giảm đau
serial killer
kẻ giết người hàng loạt
weed-killer
thuốc diệt cỏ dại

    Hiện biến cách

Ví dụ câu "killer", bản dịch bộ nhớ

add example
I won' t tell that dad the killer escaped due to protocol
Tôi sẽ không kể rằng kẻ giết người đi mất là do nghị định thư
I think it refers to the killer' s target
Tôi nghĩ nó chính là mục tiêu của kẻ giết người
Things he' d never know if he weren' t the killer
Những điều nó sẽ không bao giờ biết nếu nó không phải là kẻ giết người
And Mason' s angry, he' s lethal, he' s a trained killer
Và khi Mason giận dữ, hắn nguy hiểm chết người.Hắn là kẻ sát nhân được đào tạo
I got a goddamn vigilante killer knocking off scumbags left and right... and you' re covering up for somebody
Tôi hiện có một tên sát nhân vì công lý đang xử lý bọn cặn bã ngoài kia... và anh thì đang bao che ai đó sao
Listen, I' m a killer
Nghe này, tôi là kẻ giết người
The Baek Lady Killers
Nhà Beak- những kẻ giết phụ nữ
You' re nothing but a killer!
Ngươi chẳng là gì ngoài ‧ tên giết người!
Thank you, Dan...... but I fear there' s something much more real to worry about...... than Rorschach' s mask killer
Cám ơn Dan...Nhưng tôi sợ rằng có thứ còn khiến tôi lo lắng...... hơn cả tên giết người của Rorschach
I don' t know how many others know who you are, but when the word gets out, the killers are gonna be coming out of the woodwork
Tôi không biế bao nhiêu kẻ khác đã biết cậu là ai nhưng khi lời lộ ra ngoài, những sát thủ sẽ xuất hiện và ra tay cho xem
To catch the killer
Để bắt kẻ giết người
That night, did you see the killer' s face?
Tối đó cậu có nhìn thấy mặt kẻ giết người không?
We got a confession from our killer and a murder weapon
Kẻ sát nhân của chúng ta đã thú tội có cả vũ khí
A killer with a conscience
Một sát thủ có lương tâm
The place is crawling with lady- killers
Nơi này toàn là kẻ giết người
We got another serial killer
Chúng ta lại có thêm một kẻ giết người hàng loạt khác
He' s gonna toss every cell in this block until he finds the killer
Hắn lục tung từng phòng một cho tới tận khi tìm ra kẻ sát nhân
Ruthless, trained killers are just a phone call away
Những sát thủ lạnh lùng lành nghề... chỉ cần gọi điện thoại
And if we have to waste time looking for it,The real killers... the ones in the video... They' re gonna show up
Nhưng trong lúc phải phí thời gian để tìm nó thì bọn giết người thực sự, là bọn trong video đó chúng sẽ xuất hiện ở đây
Hitched a ride on the porcelain express.She' s a fish killer
Con bé ấy là kẻ giết cá
or the killers from Severnaya
Tôi chưa hề đến Sevetnaya
Every Day, the trail to my son' s killer gets a little bit colder
Mỗi ngày, dấu vết dẫn đến kẻ đã giết con tôi mỗi mờ dần
He truly was a killer
Ông ấy đích thực là ‧ tên sát nhân
About the killer
Về kẻ giết nguời
[ Simba ]Fire is a killer
Ngọn lửa mới là nguyên nhân
Đang ở trang 1. Tìm thấy 25 câu phù hợp với cụm từ killer.Tìm thấy trong 2,879 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.