Phép dịch "keeper" thành Tiếng Việt
người bảo quản, người bảo tồn, người chủ là các bản dịch hàng đầu của "keeper" thành Tiếng Việt.
keeper
noun
ngữ pháp
One who keeps. [..]
-
người bảo quản
-
người bảo tồn
-
người chủ
As he returned inside , the shop keeper 's wife walked out .
Khi người chủ cửa hàng quay vào trong , vợ ông bước ra .
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- người giữ
- người gác
- người quản lý
- nhẫn giữ
- đai ốc hãm
- người chăm sóc
- thủ thành
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " keeper " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "keeper" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
người giữ bí mật
-
kế toán viên · nhân viên kế toán
-
người dẫn chỗ ngồi
-
chủ khách sạn
-
người gác cổng
-
người coi cửa cống
-
chủ quán rượu
-
người thu thuế
Thêm ví dụ
Thêm