Phép dịch "invasive" thành Tiếng Việt

lan tràn, xâm chiếm, xâm lược là các bản dịch hàng đầu của "invasive" thành Tiếng Việt.

invasive adjective noun ngữ pháp

that invades a foreign country using military force [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lan tràn

  • xâm chiếm

    So, the house is no longer suitable for invasion.

    Căn nhà không còn thích hợp để xâm chiếm nữa.

  • xâm lược

    adjective

    Then more and more as an invasion, an invasion of the American army.

    Rồi ngày càng đông đảo, như một cuộc xâm lược, một cuộc xâm lược của lính Mỹ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • xâm lấn
    • xâm phạm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " invasive " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "invasive" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Loài xâm lấn
  • Xâm lược · cuộc xâm lăng · cuộc xâm lược · sự lan tràn · sự tràn ngập · sự xâm chiếm · sự xâm lược · sự xâm lấn · sự xâm phạm · việc xâm lăng · xâm chiếm · xâm lược
  • Vịnh con Heo
  • Cuộc xâm lược Nam Tư
  • Loài xâm lấn
  • Xâm lược · cuộc xâm lăng · cuộc xâm lược · sự lan tràn · sự tràn ngập · sự xâm chiếm · sự xâm lược · sự xâm lấn · sự xâm phạm · việc xâm lăng · xâm chiếm · xâm lược
  • Loài xâm lấn
Thêm

Bản dịch "invasive" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch