Phép dịch "invasion" thành Tiếng Việt

xâm chiếm, xâm lược, sự xâm phạm là các bản dịch hàng đầu của "invasion" thành Tiếng Việt.

invasion noun ngữ pháp

A military action consisting of armed forces of one geopolitical entity entering territory controlled by another such entity, generally with the objective of conquering territory or altering the established government. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • xâm chiếm

    noun

    military action

    So, the house is no longer suitable for invasion.

    Căn nhà không còn thích hợp để xâm chiếm nữa.

  • xâm lược

    noun

    military action

    Then more and more as an invasion, an invasion of the American army.

    Rồi ngày càng đông đảo, như một cuộc xâm lược, một cuộc xâm lược của lính Mỹ.

  • sự xâm phạm

    This is an invasion of my privacy!

    Làm ơn đi đây là sự xâm phạm nơi riêng tư đấy!

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cuộc xâm lăng
    • cuộc xâm lược
    • sự lan tràn
    • sự tràn ngập
    • sự xâm chiếm
    • sự xâm lược
    • sự xâm lấn
    • việc xâm lăng
    • Xâm lược
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " invasion " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Invasion
+ Thêm

"Invasion" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Invasion trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "invasion" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "invasion" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch