Phép dịch "invalidism" thành Tiếng Việt

tình trạng bệnh tật, tình trạng tàn phế, tình trạng tàn tật là các bản dịch hàng đầu của "invalidism" thành Tiếng Việt.

invalidism noun ngữ pháp

The condition of an invalid; sickness; infirmity. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tình trạng bệnh tật

  • tình trạng tàn phế

  • tình trạng tàn tật

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " invalidism " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "invalidism" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • phế binh
  • sự bệnh tật · sự tàn phế · sự tàn tật · sự vô hiệu
  • làm mất hiệu lực
  • Hôtel des Invalides
  • Invalid Beneficiary Account Number.
  • bất hợp lệ · bệnh tật · cho người bệnh tật · cho người tàn phế · cho người tàn tật · không có căn cứ · không có hiệu lực · không hợp lệ · người bệnh tật · người tàn phế · người tàn tật · phế nhân · trở thành tàn phế · tàn phế · tàn tật · vô hiệu
  • sự mất căn cứ · sự mất hiệu lực
  • sự bệnh tật · sự tàn phế · sự tàn tật · sự vô hiệu
Thêm

Bản dịch "invalidism" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch