Phép dịch "intrigue" thành Tiếng Việt
mưu đồ, có mưu đồ, âm mưu là các bản dịch hàng đầu của "intrigue" thành Tiếng Việt.
A complicated or clandestine plot or scheme intended to effect some purpose by secret artifice; conspiracy; stratagem. [..]
-
mưu đồ
How can such intrigues and conduct of a pope be explained?
Làm thế nào giải thích được các mưu đồ và hạnh kiểm như thế của một giáo hoàng?
-
có mưu đồ
-
âm mưu
nounBut you shouldn't bother your pretty little head about all this royal intrigue.
Nhưng cháu không cần bận tâm đâu tất cả âm mưu của hoàng gia này
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cốt truyện
- dan díu
- gợi thích thú
- hấp dẫn
- kích thích tò mò
- làm ngạc nhiên
- làm phải suy nghĩ
- mưu đồ làm
- mối dan díu ngầm
- sự tằng tịu ngầm
- sự vận động ngầm
- tình tiết
- tằng tịu
- vận động ngầm
- vận động ngần làm
- mánh khóe
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " intrigue " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Intrigue" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Intrigue trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "intrigue"
Các cụm từ tương tự như "intrigue" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
người lắm mưu đồ
-
gợi thích thú · hấp dẫn · làm say đắm
-
gợi thích thú · hấp dẫn · làm say đắm