Phép dịch "intervenient" thành Tiếng Việt
người xen vào, xen vào, xảy ra ở giữa là các bản dịch hàng đầu của "intervenient" thành Tiếng Việt.
intervenient
adjective
noun
ngữ pháp
Being only in between other more important things; secondary, incidental. [..]
-
người xen vào
-
xen vào
-
xảy ra ở giữa
-
ở giữa
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " intervenient " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm