Phép dịch "interval" thành Tiếng Việt

khoảng, khoảng thời gian, khoảng cách là các bản dịch hàng đầu của "interval" thành Tiếng Việt.

interval noun ngữ pháp

A distance in space. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • khoảng

    noun

    “During that quiet interval, prelude music is subdued.

    “Trong khoảng thời gian yên lặng đó, nhạc dạo đầu cần được êm dịu nhẹ nhàng.

  • khoảng thời gian

    noun

    period of time [..]

    Or, after a decent interval, they'll come back and live for goods themselves.

    Hoặc là, sau khoảng thời gian an toàn họ trở lại và tự mình ăn cắp chúng.

  • khoảng cách

    noun

    South-bound from both sides, at 10-minute interval.

    Khoảng cách hai tàu là 10 phút, ở phía Nam có hai tàu.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • quãng
    • cự ly
    • giờ nghỉ
    • lúc nghỉ
    • lúc ngớt
    • lúc ngừng
    • tầm
    • khoảng trống
    • quãng cách
    • quãng trống
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " interval " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Interval
+ Thêm

"Interval" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Interval trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "interval" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "interval" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch