Phép dịch "insane" thành Tiếng Việt

điên, cuồng, mất trí là các bản dịch hàng đầu của "insane" thành Tiếng Việt.

insane adjective ngữ pháp

Exhibiting unsoundness or disorder of mind; not sane; mad; deranged in mind; delirious; distracted. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • điên

    adjective

    exhibiting unsoundness or disorder of mind

    Either I'm going crazy, or the world is going insane.

    Hoặc là anh bị điên, hoặc là cả thế giới này bị tâm thần hết rồi.

  • cuồng

    adjective

    exhibiting unsoundness or disorder of mind

    You won't be the first woman who's had to hold an insane family together.

    Em sẽ không phải là người phụ nữ đầu tiên gìn giữ một gia đình điên cuồng.

  • mất trí

    adjective

    Are you legitimately moving on or is this just you being insane?

    Anh thực sự muốn một thứ nghiêm túc hay anh chỉ đang mất trí vậy?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • điên cuồng
    • người mất trí
    • điên dại
    • ngớ ngẩn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " insane " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "insane" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • bệnh điên · sự mất trí · sự điên cuồng
  • bệnh điên · sự điên · sự điên rồ · tình trạng mất trí · tính trạng điên · điên · điều điên rồ
Thêm

Bản dịch "insane" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch