Phép dịch "inquisitive" thành Tiếng Việt

tò mò, hay dò hỏi, tọc mạch là các bản dịch hàng đầu của "inquisitive" thành Tiếng Việt.

inquisitive adjective ngữ pháp

Too curious; overly interested; nosy. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tò mò

    adjective

    The most inquisitive creature in Africa is the baboon.

    Loài sinh vật tò mò nhất châu Phi là khỉ đầuf chó.

  • hay dò hỏi

  • tọc mạch

    He said the dog got too inquisitive, so he dug it up.

    Hắn nói con chó tọc mạch quá, nên hắn đã đào lên rồi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " inquisitive " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "inquisitive" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "inquisitive" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch