Phép dịch "initiative" thành Tiếng Việt

sáng kiến, thế chủ động, chương trình là các bản dịch hàng đầu của "initiative" thành Tiếng Việt.

initiative adjective noun ngữ pháp

A beginning; a first move. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sáng kiến

    noun

    I'm super proud of you for showing some initiative.

    Tao rất rất rất là tự hào về việc mày chứng tỏ bằng mấy sáng kiến ấy.

  • thế chủ động

    So you want to hand them the initiative?

    Vậy em muốn để chúng giành thế chủ động.

  • chương trình

    noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • khởi xướng
    • mở đầu
    • bước đầu
    • bắt đầu
    • chủ động
    • khởi đầu
    • sự khởi xướng
    • sự khởi đầu
    • óc sáng kiến
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " initiative " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "initiative" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • bắt đầu · khởi xướng
  • bắt đầu · lễ kết nạp · sự bắt đầu · sự khai tâm · sự khởi xướng · sự khởi đầu · sự vỡ lòng
  • chủ động · khởi xướng
  • khởi đầu
  • ban đầu · bước đầu · chữ đầu · ký tắt · ký tắt vào · lúc đầu · sơ · sơ khởi · thanh mẫu · tên họ viết tắt · viết tắt tên vào · đầu · đầu tiên · ở đầu · 聲母
  • Phát hành lần đầu ra công chúng
  • Sáng kiến
  • bắt đầu · khai · khai tâm · khởi xướng · khởi đầu · kết nạp · làm lễ kết nạp · mở đường · mở đầu · nhập môn · vỡ lòng · đã được khai tâm · đã được thụ giáo · đã được vỡ lòng · đề xướng
Thêm

Bản dịch "initiative" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch