Phép dịch "inimicality" thành Tiếng Việt

tính chất thù địch, tính chất độc hại là các bản dịch hàng đầu của "inimicality" thành Tiếng Việt.

inimicality noun ngữ pháp

The state or quality of being inimical or hostile; unfriendliness.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tính chất thù địch

  • tính chất độc hại

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " inimicality " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "inimicality" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • không thân thiện · thù địch · độc hại
  • không thân thiện · thù địch · độc hại
Thêm

Bản dịch "inimicality" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch