Phép dịch "inheritance" thành Tiếng Việt

di sản, gia tài, sự thừa kế là các bản dịch hàng đầu của "inheritance" thành Tiếng Việt.

inheritance noun ngữ pháp

The passing of title to an estate upon death. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • di sản

    noun

    Sir Francis wanted his inheritance to go to a man who was worthy of it.

    Hiệp sĩ Francis muốn di sản của ổng tới tay một người xứng đáng.

  • gia tài

    noun

    It was part of your inheritance, wasn't it, brother?

    Nó thuộc gia tài của anh, đúng không, anh trai?

  • sự thừa kế

    noun

    He left an inheritance that is being claimed by many of his descendants.

    Ông để lại một sự thừa kế đang được nhiều con cháu của ông thỉnh cầu.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • của thừa kế
    • kế thừa
    • thừa kế
    • của cải thừa kế
    • sự kế thừa
    • Kế thừa
    • Thừa kế
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " inheritance " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "inheritance" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • thuế di sản · thuế thừa kế
  • có thể thừa hưởng · có thể thừa kế
  • thừa kế
  • di truyền
  • Thuế thừa kế
  • hưởng · kế thừa · là người thừa kế · thừa · thừa hưởng · thừa kế
  • hưởng · kế thừa · là người thừa kế · thừa · thừa hưởng · thừa kế
  • hưởng · kế thừa · là người thừa kế · thừa · thừa hưởng · thừa kế
Thêm

Bản dịch "inheritance" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch