Phép dịch "inherit" thành Tiếng Việt
thừa kế, hưởng, thừa hưởng là các bản dịch hàng đầu của "inherit" thành Tiếng Việt.
inherit
verb
ngữ pháp
(transitive) To take possession of as a right (especially in Biblical translations) . [..]
-
thừa kế
verbHe was cheated (out) of his rightful inheritance.
Anh ta bị lừa mất hết tài sản thừa kế hợp pháp.
-
hưởng
verbSince you inherited your brain from your mom, you'll get good grades if you study harder.
Mày thừa hưởng trí khôn má mày, nếu chăm chỉ sẽ được điểm cao.
-
thừa hưởng
Since you inherited your brain from your mom, you'll get good grades if you study harder.
Mày thừa hưởng trí khôn má mày, nếu chăm chỉ sẽ được điểm cao.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- kế thừa
- là người thừa kế
- thừa
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " inherit " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "inherit" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thuế di sản · thuế thừa kế
-
có thể thừa hưởng · có thể thừa kế
-
thừa kế
-
Kế thừa · Thừa kế · của cải thừa kế · của thừa kế · di sản · gia tài · kế thừa · sự kế thừa · sự thừa kế · thừa kế
-
di truyền
-
Thuế thừa kế
-
di truyền
Thêm ví dụ
Thêm