Phép dịch "infuse" thành Tiếng Việt

truyền, pha, ngấm là các bản dịch hàng đầu của "infuse" thành Tiếng Việt.

infuse verb ngữ pháp

(transitive) To cause to become an element of something; to insert or fill. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • truyền

    They're gonna need 4 units of " o " on the rapid infuser.

    Họ sẽ cần 4 đơn vị máu O trong máy truyền dịch tốc độ cao.

  • pha

    verb noun

    He even infused water with carbon dioxide, thus inventing carbonated water.

    Thậm chí, ông còn pha chế nước với cacbon đioxyt, kết quả là nước có ga ra đời.

  • ngấm

    infused with mushroom spores,

    được ngấm bào tử nấm,

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đổ
    • rót
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " infuse " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "infuse" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • cái để pha
  • chịu lửa · có thể pha được · không nóng chảy
  • tính chịu lửa · tính không nóng chảy
  • chất để pha · nước pha · nước sắc · sự pha · sự tiêm · sự tiêm truyền · sự truyền · sự truyền cho
  • có thể gây · có thể truyền
Thêm

Bản dịch "infuse" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch