Phép dịch "inflection" thành Tiếng Việt

biến tố, chỗ cong, góc cong là các bản dịch hàng đầu của "inflection" thành Tiếng Việt.

inflection noun ngữ pháp

(grammar) a change in the form of a word that reflects a change in grammatical function. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • biến tố

  • chỗ cong

  • góc cong

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự chuyển điệu
    • sự uốn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " inflection " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "inflection" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "inflection" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch