Phép dịch "infarct" thành Tiếng Việt

chứng nhồi máu, nhồi máu là các bản dịch hàng đầu của "infarct" thành Tiếng Việt.

infarct noun ngữ pháp

(pathology) an area of dead tissue caused by a loss of blood supply; a localized necrosis [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chứng nhồi máu

    noun
  • nhồi máu

    noun

    area of dead tissue

    Hey, why don't we operate on his infarcted leg while we're at it?

    Sao ta không phẫu thuật luôn cái chân bị nhồi máu của anh ta luôn?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " infarct " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "infarct" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "infarct" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch